Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 2018
Chào mừng bạn đến với Website trường THPT Chu Văn An - Quảng Trị
Hình ảnh hoạt động
Tổng truy cập
TỔ HÓA

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I LỚP 10 MÔN HÓA

A. LÍ THUYẾT

- Cấu tạo nguyên tử

- Kí hiệu nguyên tử

- Đồng vị

- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

- Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị

- Quan hệ giữa hiệu độ âm điện và liên kết hóa học

B. BÀI TẬP

- Viết kí hiệu nguyên tử

- Lập hệ phương trình tìm số hạt

- Tính nguyên tử khối trung bình, tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị

- Viết cấu hình electron nguyên tử

- Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

- Bài tập hóa trị

- Giải thích sự hình thành liên kết

- Xác định số oxi hóa

- Cân bằng phản ứng oxi hóa khử

C. MỘT SỐ BÀI TẬP

Câu 1:  Viết kí hiệu nguyên tử, viết cấu hình electron nguyên tử, xác định vị trí các nguyên tố sau trong bảng tuần hoàn

 Nhôm có 13e, 14n

Canxi có 20e, 20n

Brom có 35e, 44n

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các hạt cơ bản là 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt. Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X

Câu 3: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X?

Câu 4: Biết trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bền 79Br và 81Br, nguyên tử khối trung bình của brom là 79.92. Tính tỉ lệ % số nguyên tử của mỗi đồng vị?

Câu 5: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B và 10B. Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Tính tỉ lệ % số nguyên tử của mỗi đồng vị?          

Câu 6: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu. Tính nguyên tử khối trung bình của  đồng  

Câu 7:. Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Trong hợp chất với hidro, R chiếm 82,23 % về khố lượng. Xác định tên R.

Câu 8: Nguyên tố M thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng. Xác định M

Câu 9: Một nguyên tố thuộc nhóm IVA. Trong hợp chất của nó với hiđro có 12,5% H về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó. ( Cho H = 1, O = 16).

Câu 9: Cho biết loại liên kết trong các phân tử: HCl, CO2, NH3, CH4, NaCl, K2O, MgCl2, CaO

Giải thích sự hình thành liên kết trong các phân tử: HCl, CO2, NH3, CH4, NaCl, K2O, MgCl2, CaO

Câu 10: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các trường hợp: CO32-, MnO4-, PO43-, NH4+, NO2, NaClO4, NH4Cl, Na3PO, O2, H2, NaCl, H2O, CH4,  H2S, SO3, PH3,  H2SO4, H3PO4, , CuSO4, KClO3, KMnO4, Na2Cr2O7, Br-,

Câu 11: Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau:

1.                  NH3      +          O2               NO      +   H2O

2.                  CuO   +          NH3            Cu       +   N2    +  H2O

3.                  S          +          HNO3          H2SO4 +  NO + H2O

4.                  I2         +          HNO3          HIO3   +  NO    +  H2O

5.                  H2SO4 +          H2S             S          +    H2O

6.                  H2SO4 +          HI                I2         +    H2O +  H2S

7.                  P          +          KClO3         P2O5     +    KCl

8.                  Ag       +          HNO3         AgNO3            +    NO            +    H2O

9.                  Cu       +          HNO3         Cu(NO3)2       +    NO            +    H2O

10.             Cu       +          HNO3         Cu(NO3)2       +    NO2          +    H2O

11.             Mg      +          HNO3         Mg(NO3)2      +    N2O          +    H2O

12.             Mg      +          HNO3         Mg(NO3)2      +    NH4NO3  +    H2O

13.             Al        +          HNO3        Al(NO3)3        +    NH4NO3  +    H2O

14.             Al        +          HNO3        Al(NO3)3        +    N2O          +    H2O

15.             Fe        +          HNO3         Fe(NO3)3        +    NO            +    H2O

16.             FeO    +          HNO3         Fe(NO3)3        +    NO            +    H2O

17.             Fe3O4  +          HNO3         Fe(NO3)3        +    NO            +    H2O